| | | |
| | | 班辈; 班辈儿; 辈分; 行辈 <家族、亲戚、之间的世系次第的分别。也说辈数儿。> |
| | | những người ở độ tuổi cổ lai hy thì ít khi vai vế nhỏ |
| | 古稀之年的人, 班辈不会小的。 |
| | | người Trung quốc rất coi trọng quan hệ thân thuộc và vai vế thứ bậc |
| | 中国人重视亲属关系和辈分排列 |
| | | anh ấy thứ bậc trên tôi; anh ấy vai vế lớn hơn tôi. |
| | 他行辈比我大。 |
| | | 大排行 <叔伯兄弟姐妹依长幼排列次序。> |
| | | theo thứ tự vai vế anh ấy là người thứ ba. |
| | 他大排行是老三。 老几 |
| | | < |
| | 排行第几。> |
| | | 头面; 有地位。 |