| | | |
| [fǒu] |
| Bộ: 口 - Khẩu |
| Số nét: 7 |
| Hán Việt: PHỦ |
| | | 1. phủ định; phủ; phủ nhận。否定。 |
| | | 否决 |
| | phủ quyết |
| | | 否认 |
| | phủ nhận |
| | | 2. không đồng ý; không。表示不同意,相当于口语的'不'。 |
| | | 3. không (dùng sau câu hỏi để hỏi vặn lại.)。用在问句尾表示询问。 |
| | | 知其事否? |
| | biết việc này không? |
| | | 4. hay không。'是否、能否、可否'等表示'是不是、能不能、可不可'等意思。 |
| | | 明日能否出发,尚待最后决定。 |
| | ngày mai đi được hay không còn phải đợi quyết định cuối cùng. |
| | | Ghi chú: 另见pǐ |
| Từ ghép: |
| | | 否定 ; 否决 ; 否决权 ; 否认 ; 否则 |
| [pǐ] |
| Bộ: 口(Khẩu) |
| Hán Việt: BĨ |
| | | 1. hỏng; xấu。坏;恶。 |
| | | 否极泰来。 |
| | vận đen qua, cơn may tới; nước ròng rồi lại lớn; hết cơn bỉ cực đến hồi thái lai. |
| | | 2. chê bai。贬斥。 |
| | | 臧否人物(评论人物的优劣)。 |
| | bình luận điều hay, dở của các nhân vật. |
| Từ ghép: |
| | | 否极泰来 |