| | | |
| [tuǒ] |
| Bộ: 女 - Nữ |
| Số nét: 7 |
| Hán Việt: THOẢ |
| | | 1. thoả đáng; ổn thoả。妥当。 |
| | | 稳妥 |
| | ổn thoả |
| | | 欠妥 |
| | chưa thoả đáng; chưa ổn thoả |
| | | 这样处理,恐怕不妥。 |
| | giải quyết như vậy, e rằng chưa thoả đáng. |
| | | 2. đủ; xong xuôi (dùng sau động từ)。齐备;停当(多用在动词后)。 |
| | | 货已购妥 |
| | đã mua đủ hàng rồi. |
| | | 事情商量妥了。 |
| | sự việc đã thương lượng xong rồi. |
| Từ ghép: |
| | | 妥便 ; 妥当 ; 妥靠 ; 妥善 ; 妥实 ; 妥帖 ; 妥协 |