| | | |
| [yījiù] |
| | | 1. hễ... là; vừa... thì (biểu thị thời gian xảy ra hai sự việc trước sau liền nhau)。表示两事时间上前后紧接。 |
| | | a. (cùng chủ ngữ)。同一主语的。 |
| | | 一学就会。 |
| | hễ học là biết ngay; vừa học thì hiểu ngay. |
| | | 一开就谢。 |
| | hoa vừa mới nở đã tàn ngay. |
| | | 一吃就吐。 |
| | hễ ăn là nôn |
| | | b. (không cùng chủ ngữ)。不同主语的。 |
| | | 一教就懂。 |
| | vừa dạy đã hiểu ngay |
| | | 一请就到。 |
| | vừa mời đã đến |
| | | 一推就倒。 |
| | hễ đẩy là đổ; vừa xô thì ngã ngay. |