| 释义 |
以免 | | | | | [yǐmiǎn] | | 连 | | | | để tránh khỏi; để khỏi phải。用在下半句话的开头,表示目的是使下文所说的情况不至于发生。 | | | | 工地上应该加强安全措施,以免发生工伤事故。 | | | trên công trường cần phải tăng cường biện pháp an toàn, để tránh xảy ra tai nạn lao động. | | | | 借阅的书籍应该在限期之内归还,以免妨碍流通。 | | | mượn sách đọc cần phải hoàn trả trong thời hạn qui định, để tránh trường hợp không có sách cho người khác mượn. |
|