请输入您要查询的越南语单词:

 

单词 以免
释义 以免
[yǐmiǎn]
 để tránh khỏi; để khỏi phải。用在下半句话的开头,表示目的是使下文所说的情况不至于发生。
 工地上应该加强安全措施,以免发生工伤事故。
 trên công trường cần phải tăng cường biện pháp an toàn, để tránh xảy ra tai nạn lao động.
 借阅的书籍应该在限期之内归还,以免妨碍流通。
 mượn sách đọc cần phải hoàn trả trong thời hạn qui định, để tránh trường hợp không có sách cho người khác mượn.
随便看

 

越汉翻译词典包含66682条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。

 

Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/5/22 7:11:37