| | | |
| [shǒuxià] |
| | | 1. dưới quyền; thủ hạ; thuộc hạ。领属下;管辖下。 |
| | | 他在王工程师的手下当过技术员。 |
| | anh ấy là kỹ thuật viên dưới quyền kỹ sư Vương. |
| | | 2. trong tay; trong tầm tay; bên mình。指伸手可以拿到的地方。 |
| | | 东西不在手下。 |
| | đồ đạc không ở bên mình. |
| | | 3. tình hình kinh tế (cá nhân)。个人某一时候的经济情况。 |
| | | 用钱无计划,月底手下就紧了。 |
| | dùng tiền mà không có kế hoạch thì cuối tháng sẽ bị túng bấn. |