| | | |
| [gàng·gang] |
| | | 1. gạch thẳng đánh dấu (trong chấm bài)。杠5.。 |
| | | 在纸上画了一条杠杠。 |
| | gạch thẳng đánh dấu trên trang giấy. |
| | | 2. tiêu chuẩn nhất định。杠7.。 |
| | | 这条法规就是判断合法交易与非法交易的杠杠。 |
| | những luật lệ này chính là tiêu chuẩn nhất định để phán đoán giao dịch hợp pháp và bất hợp pháp. |
| | | 这次工资调整,规定了几条杠杠。 |
| | đây là điều chỉnh lương, quy định mấy tiêu chuẩn nhất định. |