| | | |
| [yǎnsè] |
| | | 1. đưa mắt ra hiệu。向人示意的目光。 |
| | | 递了个眼色 |
| | đýa mắt một cái |
| | | 使了个眼色 |
| | đýa mắt ra hiệu |
| | | 看他的眼色行事。 |
| | nhìn cái đýa mắt ra hiệu của anh ấy mà làm. |
| | | 2. năng lực (quan sát tình hình mà làm việc)。指见机行事的能力。 |
| | | 打仗要多长眼色 |
| | đánh trận cần phải có năng lực quan sát tốt |
| | | 你这没眼色的糊涂虫! |
| | mày đúng là thằng hồ đồ không có năng lực! |