| | | |
| [zhěngqí] |
| | | 1. ngăn nắp; trật tự; chỉnh tề。有秩序;有条理;不凌乱。 |
| | | 服装整齐 |
| | trang phục chỉnh tề; ăn mặc chỉnh tề. |
| | | 步伐整齐 |
| | bước đi ngay ngắn |
| | | 2. làm cho ngay ngắn; làm cho có trật tự。使整齐。 |
| | | 整齐步调 |
| | làm cho bước đi có trật tự. |
| | | 3. ngay ngắn; hoàn chỉnh。外形规则、完整。 |
| | | 山下有一排整齐的瓦房。 |
| | dưới chân núi có một dãy nhà ngói ngay ngắn. |
| | | 4. đều; đều đặn; đồng đội。大小、长短相差不多。 |
| | | 出苗整齐 |
| | nẩy mầm rất đều |
| | | 字写得清楚整齐 |
| | chữ viết rõ ràng đều đặn. |
| | | 这个队人员的技术水平比较整齐。 |
| | trình độ kỹ thuật của nhân viên trong đội này tương đối đồng đều. |