请输入您要查询的越南语单词:
单词
hiếp đáp
释义
hiếp đáp
欺生 <欺负或欺骗新来的生人。>
欺侮 ; 欺负。<用蛮横无理的手段侵犯、压迫或侮辱。>
鱼肉 <《史记·项羽本纪》:'人为刀俎, 我为鱼肉。' (刀俎指宰割的器具, 鱼肉指受宰割者)后来比喻用暴力欺凌, 残害。>
trong làng bọn thổ hào rất ngang ngược, hiếp đáp nhân dân rất tàn bạo.
土豪横行乡里, 鱼肉百姓。
như
ăn hiếp
;
bắt nạt
随便看
đi loanh quanh
đi làm
đi lên
đi lính
đi lòng vòng
đi lướt qua
đi lại
đi lại quan sát
đi lại thân mật
đi lại với nhau
đi lỏng
đi lững thững
đi lỵ
đi mua thuốc
đi mây về gió
đi mạ vàng
đi một chuyến
đi một mạch
đi một ngày đàng, học một sàng khôn
đi một vòng
đi một đàng khôn một dặm
đi ngang về tắt
đi nghiêm
đi nghĩa vụ quân sự
đi ngoài
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/8/14 21:23:38