请输入您要查询的越南语单词:
单词
luật mâu thuẫn
释义
luật mâu thuẫn
矛盾律 <形式逻辑的基本规律之一, 要求在同一思维过程中, 对同一对象不能同时作出两个矛盾的判断, 即不能既肯定它, 又否定它。如不能说'水是物质', 同时又说 '水不是物质', 这两个判断中必有一个是假 的。矛盾律要求思维前后一贯, 不能自相矛盾。公式是:'甲不是非甲', 或'甲不能既是乙又不是乙'。>
随便看
thấu kính lồi
thấu kính phân kỳ
thấu kính wide
thấu nhiệt
thấu suốt
thấu thị
thấu triệt
thấu trời
thấu tình đạt lý
thấu xương
thấu đáo
thấu đáo rõ ràng
thấu độ
thấy
thấy bắt thèm
thấy chết không cứu
thấy cái mình thích là thèm
thấy cây không thấy rừng
thấy cảnh sinh tình
thấy gió cho là có mưa
thấy luôn
thấy lợi tối mắt
thấy mầm biết cây
thấy người là sợ
thấy người sang bắt quàng làm họ
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2025/4/7 5:59:47