| | | |
| [zhéfú] |
| | | 1. thuyết phục; làm khuất phục; khuất phục。说服;使屈服。 |
| | | 强词夺理不能折服人。 |
| | dùng lời lẽ áp chế thì không thể thuyết phục người khác. |
| | | 艰难困苦折服不了我们。 |
| | gian khổ khó khăn không thể làm chúng ta khuất phục. |
| | | 2. tin; tin phục; cảm phục。信服。 |
| | | 令人折服 |
| | khiến người ta cảm phục |
| | | 大为折服 |
| | vô cùng cảm phục |