| | | |
| [bùyàn] |
| | | 1. không nề; không ngại; không hiềm; không chán; chẳng phiền; càng tốt。不厌烦。 |
| | | 不厌其详 |
| | càng kỹ càng tốt |
| | | 不厌其烦 |
| | không nề phiền phức; sẵn sàng giúp đỡ |
| | | 2. chẳng ngại; không ngại; không bài xích; không cho là sai; không sao; chẳng hiềm。 不排斥;不以为非。 |
| | | 兵不厌诈 |
| | việc binh không ngại dối trá |