请输入您要查询的越南语单词:

 

单词 应名儿
释义 应名儿
[yīngmíngr]
 1. mượn tên (mượn tên người nào đó để làm một việc gì đó.)。用某人的名义(办某事);挂某种虚名。
 你应个儿名吧,反正费不了多大事儿。
 anh cứ mượn một cái tên nào đó dù sao thì cũng không rầy rà gì đâu.
 2. trên danh nghĩa; tiếng là。仅仅在名义上(是)。
 他们应名儿是亲戚,实际上不大来往。
 họ tiếng là bà con, nhưng trên thực tế không thường xuyên qua lại với nhau.
随便看

 

越汉翻译词典包含66682条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。

 

Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/4/1 20:09:37