| 释义 |
应名儿 | | | | | [yīngmíngr] | | | | 1. mượn tên (mượn tên người nào đó để làm một việc gì đó.)。用某人的名义(办某事);挂某种虚名。 | | | | 你应个儿名吧,反正费不了多大事儿。 | | | anh cứ mượn một cái tên nào đó dù sao thì cũng không rầy rà gì đâu. | | | | 2. trên danh nghĩa; tiếng là。仅仅在名义上(是)。 | | | | 他们应名儿是亲戚,实际上不大来往。 | | | họ tiếng là bà con, nhưng trên thực tế không thường xuyên qua lại với nhau. |
|