请输入您要查询的越南语单词:

 

单词
释义
[shàn]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: THIỆN
 1. lương thiện; hiền lành。善良;慈善(跟'恶'相对)。
 善举。
 việc thiện.
 善事。
 việc thiện.
 心怀不善。
 lòng dạ bất lương.
 2. việc thiện; điều thiện。善行;善事(跟'恶'相对)。
 行善。
 làm việc thiện; làm phúc.
 劝善规过。
 khuyên điều thiện, ngăn điều ác.
 3. tốt; hay。良好。
 善策。
 kế sách hay.
 4. hữu nghị; hoà hợp; thân thiện。友好;和好。
 友善。
 thân thiện.
 相善。
 thân thiện với nhau.
 亲善。
 thân thiện.
 5. quen thuộc。熟悉。
 面善。
 quen mặt.
 6. làm tốt。办好;弄好。
 善后。
 giải quyết tốt hậu quả.
 善始善终。
 trước sau đều trọn vẹn; đầu xuôi, đuôi lọt.
 7. sở trường。擅长;长于。
 勇猛善战。
 dũng mãnh thiện chiến.
 多谋善断。
 đa mưu quyết đoán.
 8. hết sức; cố gắng。好好地。
 善自保重。
 hết sức bảo trọng; ráng mà bảo trọng.
 9. dễ dàng。容易;易于。
 善变。
 dễ thay đổi.
 善忘。
 dễ quên.
 10. họ Thiện。(Shàn)姓。
Từ ghép:
 善罢甘休 ; 善本 ; 善处 ; 善感 ; 善后 ; 善举 ; 善类 ; 善良 ; 善邻 ; 善男信女 ; 善始善终 ; 善事 ; 善心 ; 善意 ; 善于 ; 善战 ; 善终
随便看

 

越汉翻译词典包含66682条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。

 

Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/4/1 22:22:59