| | | |
| [jiētóu] |
| | | 1. chắp đầu; ghép lại; chắp nối; nối tiếp。使两个物体接起来。 |
| 口 |
| | | 2. thương thảo; liên hệ; thu xếp; bàn bạc; hội ý。接洽;联系。 |
| | | 组织上叫我来跟你接头。 |
| | tổ chức cử tôi đến liên hệ với anh. |
| | | 3. nắm; nắm tình hình; quen với tình hình。熟悉某事的情况。 |
| | | 这件事我不接头。 |
| | tôi không nắm được việc này. |