| | | |
| [língxīng] |
| | | 1. vụn vặt; linh tinh; nhỏ nhặt; số ít còn lại。零碎的; 少量的(不用做谓语)。 |
| | | 零星材料。 |
| | tài liệu linh tinh vụn vặt. |
| | | 零星土地。 |
| | số ít đất đai còn lại. |
| | | 我零零星星地听到一些消息。 |
| | tôi nghe được một số tin vụn vặt. |
| | | 2. lẻ tẻ; lác đác。零散(不用做谓语)。 |
| | | 零星的枪声。 |
| | tiếng súng nổ lác đác. |
| | | 下着零零星星的小雨。 |
| | mưa nhỏ lác đác. |
| | | 草丛间零零星星地点缀着一些小花。 |
| | trong bụi cỏ lác đác điểm vài bông hoa nhỏ. |