请输入您要查询的越南语单词:

 

单词 逐鹿
释义 逐鹿
[zhúlù]
 tranh giành; giành giật (trong 'Sử Ký, Hoài Âm Hầu liệt truyện' có ghi: vua Tần mất con hươu, thiên hạ cùng săn đuổi. Sau này dùng để chỉ việc tranh giành thiên hạ.)。《史记·淮阴侯列传》:'秦失其鹿,天下共逐之。'比喻争夺天下。
 逐鹿中原
 tranh giành Trung Nguyên
 群雄逐鹿
 anh hùng tranh thiên hạ; quần hùng tranh lộc.
随便看

 

越汉翻译词典包含66682条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。

 

Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/4/1 20:07:01