| 释义 |
逐鹿 | | | | | [zhúlù] | | | | tranh giành; giành giật (trong 'Sử Ký, Hoài Âm Hầu liệt truyện' có ghi: vua Tần mất con hươu, thiên hạ cùng săn đuổi. Sau này dùng để chỉ việc tranh giành thiên hạ.)。《史记·淮阴侯列传》:'秦失其鹿,天下共逐之。'比喻争夺天下。 | | | | 逐鹿中原 | | | tranh giành Trung Nguyên | | | | 群雄逐鹿 | | | anh hùng tranh thiên hạ; quần hùng tranh lộc. |
|