请输入您要查询的越南语单词:

 

单词
释义
Từ phồn thể: (縫)
[féng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 16
Hán Việt: PHÙNG
 may; khâu。用针线将原来不在一起或开了口儿的东西连上。
 缝件衣裳。
 may một cái áo
 鞋开了绽要缝上。
 giày đứt chỉ rồi phải khâu lại thôi.
 动过手术,伤口刚缝好。
 qua phẫu thuật, vết mổ mới may xong.
 Ghi chú: 另见fèng
Từ ghép:
 缝补 ; 缝缝连连 ; 缝合 ; 缝穷 ; 缝纫 ; 缝纫机 ; 缝缀
[fèng]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: PHÙNG
 Ghi chú: (缝儿)
 1. mối ghép; mối nối。接合的地方。
 缭缝儿。
 khâu vắt
 无缝钢管
 ống thép liền; thép không mối nối
 2. kẽ; kẽ hở; khe。缝隙。
 裂缝
 vết nứt; khe hở
 门缝儿。
 khe cửa
 见缝插针
 thấy khe hở thì cắm kim vào; tận dụng mọi điều kiện có thể.
 床板有道缝
 giường có một khe hở.
 Ghi chú: (缝儿)另见féng
Từ ghép:
 缝隙 ; 缝子
随便看

 

越汉翻译词典包含66682条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。

 

Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/6/1 1:17:16