| 释义 |
突兀 | | | | | [tūwù] | | | | 1. cao ngất; cao vút; cao chót vót。高耸。 | | | | 怪峰突兀 | | | ngọn núi kỳ lạ cao chót vót. | | | | 突兀的山石 | | | đá núi cao chót vót | | | | 2. bỗng nhiên; đột ngột; bất ngờ。突然发生,出乎意外。 | | | | 事情来得这么突兀,使他简直不知所措。 | | | sự việc xảy ra quá bất ngờ như vậy, làm anh ấy lúng túng không biết giải quyết thế nào. |
|