请输入您要查询的越南语单词:
单词
轻重缓急
释义
轻重缓急
[qīngzhònghuǎnjí]
Hán Việt: KHINH TRỌNG HOÃN CẤP
nặng nhẹ; gấp gáp hay thong thả (phân biệt công việc)。指事情有次要的、主要的、缓办的、急办的区别。
做工作要注意轻重缓急。
làm việc phải biết phân biệt việc nặng việc nhẹ, việc gấp hay không gấp.
随便看
蝎子草
蝎虎
蝓
蝗
蝗灾
蝗莺
蝗虫
蝗蝻
蝘
蝙
蝙蝠
蝙蝠衫
蝜
蝠
蝣
蝤
蝤蛴
蝮
蝰
蝰蛇
蝲
蝲蛄
蝲蝲蛄
蝴
蝴蝶
越汉翻译词典包含66682条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/8/10 4:17:58