| | | |
| [bǎwò] |
| | | 1. cầm; nắm。握;拿。 |
| | | 战士把握着武器 |
| | chiến sĩ cầm chắc tay súng |
| | | 2. nắm bắt; nắm (vật trừu tượng) 。抓住(抽象的东西)。 |
| | | 透过现象,把握本质。 |
| | thông qua hiện tượng mà nắm lấy bản chất. |
| | | 把握时机 |
| | nắm lấy thời cơ |
| | | 3. chắc ăn; chắc chắn; ăn chắc; chắc chắn thành công (thường dùng sau 有hoặc没) 成功的可靠性。 |
| | | 没有把握 |
| | không chắc chắn |
| | | 不打无把握之仗 |
| | không đánh những trận không ăn chắc |