请输入您要查询的越南语单词:
单词
bù đắp
释义
bù đắp
补过 <用好的表现弥补过失。>
补漏洞 <比喻只为使某事趋于完善而弥补其缺陷和不周密的地方。>
补习 <为了补足某种知识, 在业余或课外学习。>
互补 <互相补充。>
ven biển và đất liền bù đắp cho nhau, cùng có lợi.
沿海和内地互通有无, 互补互利。 弥; 弥补; 补苴 <填满; 遮掩。>
bù đắp.
弥补。
không thể bù đắp được tổn thất.
不可弥补的损失。 挽救 <从危险中救回来。>
随便看
công trình tạm thời
công trình xây dựng
công trình xây dựng lại
công trường
công trường thủ công
công trạng
công trạng thuộc về
công trạng và thành tích
công trạng đặc biệt
công tuyển
công ty
công ty bách hoá
công ty bảo hiểm
công ty chuyên nghiệp
công ty con
công ty cổ phần
công ty du lịch
công ty hữu hạn
công ty lương thực
công ty vô hạn
công ty xuyên quốc gia
công ty đa quốc gia
công tác
công tác chuẩn bị
công tác chính trị
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/9/11 14:44:12