释义 |
khiêm tốn | | | | | | 不耻下问 <《论语·公冶长》:"敏而好学, 不耻下问。"指不以向地位比自己低、知识比自己少的人请教为可耻。> | | | 平易 <(性情或态度)谦逊和蔼。> | | | 谦; 谦卑; 谦虚 <虚心, 不自满, 肯接受批评。> | | | khiêm tốn lễ phép. | | 谦恭。 | | | khiêm tốn. | | 自谦。 | | | người Trung quốc khiêm tốn lễ độ. Khi người khác giúp mình, ngoài việc miệng nói cám ơn, còn có thể hoặc tặng quà, hoặc | | mời ăn uống để bày tỏ lòng biết ơn, còn giúp người khác thì thường nói việc mình làm là nhỏ, không quan trọng. | | | 中国人谦恭好礼, 当别人帮助自己时, 除了口头感谢之外, 或者送礼或者请客以表示谢意, 而当自己帮 助别人时, 常把事情说小说轻。 | | | 谦恭 <谦虚而有礼貌。> | | | 谦逊 <谦虚恭谨。> | | | 虚; 虚心 <不自以为是, 能够接受别人意见。> | | | khiêm tốn | | 谦虚。 | | | không khiêm tốn | | 不虚心。 | | | rất khiêm tốn | | 很虚心。 | | | khiêm tốn làm người ta tiến bộ, kiêu ngạo làm người ta lạc hậu | | 虚心使人进步, 骄傲使人落后。 | | | 虚怀若谷 <胸怀像山谷那样深而且宽广, 形容十分谦虚。> |
|