请输入您要查询的越南语单词:

 

单词 khiêm tốn
释义 khiêm tốn
 不耻下问 <《论语·公冶长》:"敏而好学, 不耻下问。"指不以向地位比自己低、知识比自己少的人请教为可耻。>
 平易 <(性情或态度)谦逊和蔼。>
 谦; 谦卑; 谦虚 <虚心, 不自满, 肯接受批评。>
 khiêm tốn lễ phép.
 谦恭。
 khiêm tốn.
 自谦。
 người Trung quốc khiêm tốn lễ độ. Khi người khác giúp mình, ngoài việc miệng nói cám ơn, còn có thể hoặc tặng quà, hoặc
 mời ăn uống để bày tỏ lòng biết ơn, còn giúp người khác thì thường nói việc mình làm là nhỏ, không quan trọng.
 中国人谦恭好礼, 当别人帮助自己时, 除了口头感谢之外, 或者送礼或者请客以表示谢意, 而当自己帮 助别人时, 常把事情说小说轻。
 谦恭 <谦虚而有礼貌。>
 谦逊 <谦虚恭谨。>
 虚; 虚心 <不自以为是, 能够接受别人意见。>
 khiêm tốn
 谦虚。
 không khiêm tốn
 不虚心。
 rất khiêm tốn
 很虚心。
 khiêm tốn làm người ta tiến bộ, kiêu ngạo làm người ta lạc hậu
 虚心使人进步, 骄傲使人落后。
 虚怀若谷 <胸怀像山谷那样深而且宽广, 形容十分谦虚。>
随便看

 

越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。

 

Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2025/4/7 6:27:18