| | | |
| | 簇拥 <(许多人)紧紧围着。> |
| | 蜂拥 <像蜂群似的拥挤着(走)。> |
| | chen chúc nhau lên; chen nhau như ong vỡ tổ. |
| 蜂拥而上。 |
| | đám người chen chúc nhau kéo đến quảng trường. |
| 欢呼着的人群向广场蜂拥而来。 |
| | 轧; 挤 <(人、物)紧紧靠拢在一起; (事情)集中在同一时间内。> |
| | người người chen chúc nhau; người chen người. |
| 人轧人。 |
| | trong nhà chen chúc đầy người. |
| 屋里挤满了人。 |
| | 磕头碰脑 <形容人多而相挤相 碰或东西多而人跟东西相挤相 碰。> |
| | một đám người đứng chen chúc nhau, quang cảnh tấp nập. |
| 一 大群人磕头碰脑地挤着看热闹。 拥挤 <(人或车船等)挤在一起。> |