请输入您要查询的越南语单词:
单词
tham lợi trước mắt, quên hoạ sau lưng
释义
tham lợi trước mắt, quên hoạ sau lưng
螳螂捕蝉, 黄雀在后 <螳螂正要捉蝉, 不知道黄雀在后面正想吃它。比喻只看见前面有利可图, 不知道祸害就在后面(语出《韩诗外传》卷十:'螳螂方欲食蝉, 而不知黄雀在后, 举其颈欲啄而食之也')。>
随便看
lập chuyên án
lập chí
lập cà lập cập
lập công
lập công chuộc tội
lập cập
lập dị
lập gia đình
lập hiến
lập hạ
lập hồ sơ
lập hộ
lập hội
lập khế
lập kế
lập kế hoạch
lập kế hoạch cân nhắc
lập kế hoạch trước
lập loè
lập luận
lập luận có căn cứ
lập luận sắc sảo
lập là
lập lách
lập lại
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/3/1 23:31:39