请输入您要查询的越南语单词:
单词
mượn danh nghĩa
释义
mượn danh nghĩa
幌子 <比喻进行某种活动时所假借的名义。>
mượn danh nghĩa họp để du sơn ngoạn thuỷ.
打着开会的幌子游山玩水。
假借 <利用某种名义、力量等来达到目的。>
mượn danh nghĩa để lừa đảo, lừa gạt.
假借名义, 招摇撞骗。
伪托 <在著述、制造等方面假托别人名义, 多指把自己的或后人的作品假冒为古人的。>
随便看
đánh bả
đánh bất ngờ
đánh bẫy
đánh bắt
đánh bắt cá
đánh bắt vụ đông
đánh bằng roi
đánh bể
đánh bị thương
đánh bọc sườn
đánh bốc
đánh bừa mà trúng
đánh chim sẻ
đánh chiếm
đánh chiếm thành trì, đoạt đất đai
đánh chén
đánh chính quy
đánh chó
đánh chó khinh chủ
đánh chó ngó chúa
đánh chông bẫy
đánh chặn
đánh chết
đánh chết cái nết không chừa
đánh chớp nhoáng
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/5/14 19:15:12