请输入您要查询的越南语单词:
单词
dở chừng
释义
dở chừng
半截; 半中腰; 中间 <(半截儿)一件事物的一半; 半段。>
phòng mới sửa dở chừng, chưa xong
房子修了个半拉子, 还没完工。
nó nghe kể chuyện say sưa quá, không chịu bỏ đi dở chừng
他听讲故事入了神, 不愿意半路走开。 半拉子 <半个; 一半。>
半路 <比喻事情正处在进行的过程中。>
未完。
随便看
khởi nghĩa Hoàng Sào
khởi nghĩa Kim Điền
khởi nghĩa Lục Lâm
khởi nghĩa Nam Xương
khởi nghĩa nông dân
khởi nghĩa Thu Thụ
khởi nghĩa Tiểu Đao hội
khởi nghĩa Trần Thắng - Ngô Quảng
khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng
khởi nghĩa Tống Giang
khởi nghĩa vũ trang
khởi nghĩa Vũ Xương
khởi nghĩa đầu tiên
khởi nghịch
khởi nguyên
khởi nguồn
khởi phát bất thình lình
khởi soạn
khởi sắc
khởi sự
khởi thuỷ
khởi thảo
khởi, thừa, chuyển, hợp
khởi tố
khởi tử hoàn sinh
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/8/5 19:43:58