请输入您要查询的越南语单词:
单词
tôn chỉ
释义
tôn chỉ
弘旨 <同'宏旨'。>
旨趣; 宗旨; 精神; 归趣 <主要目的和意图。>
tôn chỉ của báo đã được trình bày trong lời ngõ số ra mắt rồi.
本刊的旨趣在发刊词中已经说过了。
hết lòng hết dạ phục vụ nhân dân là tôn chỉ duy nhất của quân ta.
全心全意为人民服务是我军的唯一宗旨。
随便看
trời đất u ám
trời đẹp
trời ơi
trở buồm
trở bàn tay
trở bếp dời củi
trở chứng
trở cách
trở giáo
trở gió
trở giời
trở gót
trở kháng
trở lui
trở lại con người thật
trở lại học
trở lại làm việc
trở lại nguyên trạng
trở lại ngày xưa
trở lại trường
trở lại vấn đề
trở lại vị trí cũ
trở lại xanh tươi
trở lại yên tĩnh
trở lại đường ngay
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/3/7 22:23:57