请输入您要查询的越南语单词:
单词
tỉnh ngộ
释义
tỉnh ngộ
顿悟 <佛教指顿然破除妄念, 觉悟真理。也泛指忽然领悟。>
恍悟 <忽然醒悟。>
悔悟 <认识到自己的过错, 悔恨而醒悟。>
警醒 <警戒醒悟。也作警省。>
书
憬 <醒悟。>
nghe ra mà tỉnh ngộ.
闻之憬然。
深省 <深刻地醒悟。>
làm cho người ta tỉnh ngộ.
发人深省。
醒; 憬悟; 省; 省悟; 觉悟 <由迷惑而明白; 有模糊而认清; 醒悟。>
tỉnh ngộ
省悟
随便看
hệ Tam Điệp
hệ tham chiếu
hệ thần kinh
hệ thập phân
hệ thống
hệ thống cung cấp
hệ thống công trình thuỷ lợi
hệ thống dây điện
hệ thống dẫn nước
hệ thống gia phả
hệ thống gân
hệ thống hoá
hệ thống hằng tinh
hệ thống kinh tế
hệ thống kinh tế tư bản
hệ thống kinh tế xã hội chủ nghĩa
hệ thống kênh dẫn thuỷ
hệ thống kênh phân phối nước
hệ thống kênh tháo nước
hệ thống kênh tạm thời
hệ thống lại
hệ thống núi
hệ thống ròng rọc
hệ thống sưởi hơi
hệ thống thập phân
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/3/23 13:07:14