| | | |
| [fūzǐ] |
| | | 1. phu tử; học giả。旧时对学者的尊称。 |
| | | 孔夫子 |
| | Khổng Tử |
| | | 孟夫子 |
| | Mạnh Tử |
| | | 朱夫子 |
| | Chu Tử |
| | | 2. thầy; sư phụ。旧时学生称老师(多用于书信)。 |
| | | 3. phu tử; (vợ gọi chồng thời xưa)。旧时妻称夫。 |
| | | 4. phu tử; đồ già; đồ gàn (chỉ người đọc sách cổ, tư tưởng cổ hủ, mang ý châm biếm)。读古书而思想陈腐的人(含讥讽意)。 |
| | | 老夫子 |
| | ông đồ già |
| | | 迂夫子 |
| | người trí thức cổ hủ; ông đồ già. |
| | | 夫子气 |
| | tính khí đồ gàn |