| | | |
| [liǎojú] |
| | | 1. kết thúc; kết cục; giải quyết xong。结束;了结。 |
| | | 后来呢,你猜怎样了局? |
| | sau này nữa, bạn có thể đoán được kết thúc làm sao không? |
| | | 事情弄得没法了局。 |
| | sự tình xảy ra không có cách nào giải quyết xong. |
| | | 不知何日了局。 |
| | không biết được ngày nào sẽ giải quyết xong. |
| | | 2. biện pháp giải quyết; kế lâu dài。解决办法; 长久之计。 |
| | | 你这病应该赶快治, 拖下去不是个了局。 |
| | bệnh này của anh nên nhanh chóng chữa trị đi, kéo dài thời gian không hay đâu. |
| | | 在那儿住下去,终久不是了局。 |
| | cứ ở mãi nơi ấy, về lâu dài không phải là cách giải quyết hay đâu. |