| | | |
| Từ phồn thể: (莊) |
| [zhuāng] |
| Bộ: 广 - Yểm |
| Số nét: 6 |
| Hán Việt: TRANG |
| | | 1. thôn trang; làng xóm; làng mạc。(庄儿)村庄。 |
| | | 庄户 |
| | hộ nông dân trong làng |
| | | 农庄 |
| | nông trang |
| | | 王家庄 |
| | Vương gia trang |
| | | 2. trang ấp。封建社会里君主、贵族等所占有的成片土地。 |
| | | 皇庄 |
| | trang ấp của nhà vua |
| | | 庄田 |
| | điền trang |
| | | 庄园 |
| | trang viên |
| | | 3. hiệu; cửa hiệu。规模较大或做批发生意的商店。 |
| | | 钱庄 |
| | ngân hàng tín dụng tư nhân |
| | | 布庄 |
| | hiệu vải; cửa hàng vải |
| | | 茶庄 |
| | hiệu trà; cửa hàng trà |
| | | 饭庄 |
| | hiệu ăn; tiệm ăn |
| | | 4. nhà cái; cái (đánh bạc)。庄家。 |
| | | 做庄 |
| | làm nhà cái; làm cái |
| | | 是谁的庄? |
| | ai làm cái; ai làm nhà cái? |
| | | 5. họ Trang。姓。 |
| | | 6. trang trọng; trang nghiêm。庄重。 |
| | | 庄严 |
| | trang nghiêm |
| | | 端庄 |
| | đoan trang |
| Từ ghép: |
| | | 庄户 ; 庄家 ; 庄稼 ; 庄稼地 ; 庄稼汉 ; 庄稼活儿 ; 庄稼人 ; 庄客 ; 庄老 ; 庄田 ; 庄严 ; 庄园 ; 庄院 ; 庄重 ; 庄子 |