| | | |
| [jiěmèi] |
| | | 1. chị em gái。姐姐和妹妹。 |
| | | a. (không bao gồm bản thân)。不包括本人。 |
| | | 她没有姐妹,只有一个哥哥。 |
| | chị ấy không có chị em gái, chỉ có một anh trai. |
| | | b. (bao gồm bản thân)。包括本人。 |
| | | 她们姐妹俩都是先进生产者。 |
| | hai chị em cô ấy đều là lao động tiên tiến. |
| | | 她就姐妹一个。(没有姐姐或妹妹)。 |
| | chị ấy không có chị em gái. |
| | | 2. anh chị em; đồng bào。弟兄姐妹;同胞。 |
| | | 3. chị em (các nữ tín hữu xưng hô với nhau)。同宗教中女性教友的互称。 |