| | | |
| [yīmiàn] |
| | | 1. một mặt。(一面儿)物体的几个面之一。 |
| | | 缎子一面光一面毛。 |
| | tấm vóc này một mặt nhẵn một mặt lông. |
| | | 这房子朝北的一面只开了一个小窗。 |
| | mặt quay về hướng bắc của ngôi nhà này chỉ có một cái cửa sổ. |
| | | 2. một phía; một bên。一个方面。 |
| | | 一面倒 |
| | nghiêng về một bên. |
| | | 一面之词 |
| | lời nói của một bên. |
| | | 独当一面 |
| | một mình phụ trách một mặt công tác. |
| | | 3. vừa... vừa。表示一个动作跟另一个动作同时进行。 |
| | | a. (dùng đơn)。单用。 |
| | | 说着话,一面朝窗户外面看。 |
| | vừa nói chuyện vừa nhìn ra cửa sổ. |
| | | b. (dùng liên tiếp)。连用。 |
| | | 一面走,一面唱。 |
| | vừa đi vừa hát |
| | | 4. gặp mặt một lần。见过一次面。 |
| | | 一面之识。 |
| | mới quen |
| | | 未尝一面。 |
| | chưa một lần gặp mặt; chưa hề gặp mặt. |