| 释义 |
掉换 | | | | | [diàohuàn] | | | | 1. đổi cho nhau; đổi nhau; đổi; trao đổi; đổi qua lại。彼此互换。 | | | | 掉换位置 | | | đổi vị trí cho nhau | | | | 咱们俩掉换一下,你上午值班,我下午值班。 | | | hai chúng ta đổi cho nhau, sáng anh trực, chiều tôi trực. | | | | 2. thay; thay thế。更换。 | | | | 掉换领导班子 | | | thay ê-kíp lãnh đạo | | | | 这根木料太细,掉换一根粗的。 | | | miếng ván này mỏng quá, thay miếng dày hơn. |
|