请输入您要查询的越南语单词:

 

单词 唾面自干
释义 唾面自干
[tuòmiànzìgān]
 gắng chịu nhục; biết chịu nhẫn nhục (Do tích: khi em trai được bổ làm quan ở Đại Châu, Lâu Sư Đức nhắc em mình phải biết nhẫn chịu. Nhưng cậu em trai lại trả lời rằng: "Nếu có ai nhổ nước bọt vào mặt em thì em sẽ lấy tay lau khô". Nghe xong SưĐức bèn nói: "Không được, làm như vậy là tăng thêm lòng căm thù. Chi bằng em hãy để cho nước bọt tự khô".)。人家往自已 脸上吐唾沫,不擦掉而让它自干。指受了侮辱,极度容忍,不加反抗(见于《新唐书·娄师德传》:'其弟 守代州,辞之官,教之耐事。弟曰:人有唾面,洁之乃已。师德曰:未也,洁之,是违其怒,正使自干耳')。
随便看

 

越汉翻译词典包含66682条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。

 

Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/4/29 4:13:52