请输入您要查询的越南语单词:
单词
总得
释义
总得
[zǒngděi]
dù sao cũng phải; thế nào cũng phải。必须1.。
这件事总得想个办法解决才好。
việc này thế nào cũng phải nghĩ ra cách giải quyết mới được.
我想他今天总得来一趟。
tôi nghĩ hôm nay thế nào anh ấy cũng đến.
随便看
痳
痴
痴人说梦
痴傻
痴呆
痴呆懵懂
痴子
痴心
痴心妄想
痴情
痴想
痴滞
痴爱
痴狂
痴男怨女
痴笑
痴肥
痴迷
痴钝
痴长
痴騃
痵
痹
痼
痼习
越汉翻译词典包含66682条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/8/10 2:38:57