请输入您要查询的越南语单词:
单词
总得
释义
总得
[zǒngděi]
dù sao cũng phải; thế nào cũng phải。必须1.。
这件事总得想个办法解决才好。
việc này thế nào cũng phải nghĩ ra cách giải quyết mới được.
我想他今天总得来一趟。
tôi nghĩ hôm nay thế nào anh ấy cũng đến.
随便看
化脓
化装
化解
化身
化铁炉
化除
化险为夷
化雨春风
化零为整
化验
化鹤
北
北京
北京时间
北京猿人
北京话
北京鸭
北伐
北伐战争
北关
北兵
北冥
北冰洋
北半球
北卡罗来纳
越汉翻译词典包含66682条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/5/17 9:41:23