| | | |
| [jiáoshé] |
| | | 1. nói láo; xuyên tạc; nói bậy。信口胡说;搬弄是非。 |
| | | 有意见当面提,别在背后嚼舌。 |
| | có ý kiến gì thì cứ nói trước mặt, đừng có xuyên tạc sau lưng. |
| | | 2. cãi vã; tranh cãi; cãi vặt。无谓地争辩。也说嚼舌头(jiáoshé·tou)、嚼舌根(jiáoshé·gen) 。 |
| | | 没工夫跟你嚼舌。 |
| | không có hơi đâu mà cãi vã với nhà ngươi. |