| 释义 |
出险 | | | | | [chūxiǎn] | | | | 1. thoát hiểm; thoát khỏi nguy hiểm。(人)脱离险境。 | | | | 他一定有办法保护你出险。 | | | anh ấy nhất định có cách giúp cậu thoát khỏi nguy hiểm. | | | | 2. xảy ra nguy hiểm; phát sinh biến cố (đê đập, công trình) 。(堤坝等工程)发生危险。 | | | | 加固堤坝,防止出险。 | | | gia cố đê đập, đề phòng xảy ra nguy hiểm. |
|