请输入您要查询的越南语单词:

 

单词
释义
Từ phồn thể: (節)
[jiē]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: TIẾT
 trọng yếu。节骨眼。
 Ghi chú: 另见jié
Từ ghép:
 节骨眼 ; 节子
[jié]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TIẾT
 1. mấu; khớp; đốt。物体各段之间相连的地方。
 竹节。
 đốt tre.
 关节。
 khớp xương.
 2. đoạn; tiết; khúc。段落。
 音节。
 âm tiết.
 3. đoạn; tiết (lượng từ)。量词,用于分段的事物或文章。
 两节火车。
 hai đoàn xe; hai toa xe.
 四节甘蔗。
 bốn khúc mía.
 上了三节课。
 dạy ba tiết học; đã học được ba tiết.
 第三章第八节。
 tiết thứ tám, chương thứ ba.
 4. tết; lễ。节日;节气。
 五一国际劳动节。
 ngày Quốc Tế Lao Động.
 春节。
 tết Nguyên Đán.
 清明节。
 tiết Thanh Minh.
 过节。
 ăn Tết.
 5. trích ra; tuyển ra。删节。
 节选。
 trích tuyển.
 节录。
 trích lục.
 6. tiết kiệm。节约;节制。
 节电。
 tiết kiệm điện.
 节煤。
 tiết kiệm than.
 节育。
 hạn chế sinh đẻ.
 7. mục; việc。事项。
 细节。
 chi tiết.
 礼节。
 lễ tiết; lễ phép.
 生活小节。
 chuyện nhỏ nhặt trong cuộc sống.
 8. tiết tháo; khí tiết。节操。
 气节。
 khí tiết.
 变节。
 bị khuất phục.
 保持晚节。
 giữ gìn tiết khí cho đến cuối đời.
 高风亮节(高尚的品德和节操)。
 phẩm chất và tiết tháo cao thượng.
 9. họ Tiết。(Jié)姓。
 Ghi chú: 另见jiē
Từ ghép:
 节本 ; 节操 ; 节俭 ; 节减 ; 节理 ; 节烈 ; 节令 ; 节录 ; 节律 ; 节略 ; 节目 ; 节拍 ; 节气 ; 节日 ; 节省 ; 节外生枝 ; 节下 ; 节衣缩食 ; 节余 ; 节育 ; 节约 ; 节肢动物 ; 节制 ; 节奏
随便看

 

越汉翻译词典包含66682条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。

 

Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/5/17 10:35:47