| | | |
| [tòngkuài] |
| | | 1. vui vẻ; vui sướng; thoải mái。舒畅;高兴。 |
| | | 看见场上一堆一堆的麦子,心里真痛快。 |
| | nhìn thấy từng đống lúa mạch, trong lòng thật vui sướng. |
| | | 2. sướng; đã; khoái; khoái chí。尽兴。 |
| | | 这个澡洗得真痛快。 |
| | tắm một cái khoái thật. |
| | | 痛痛快快地玩一场。 |
| | chơi thật khoái chí. |
| | | 3. sảng khoái; thẳng thắn; ngay thẳng。爽快;直率。 |
| | | 队长痛快地答应了我们的要求。 |
| | đội trưởng thẳng thắn chấp nhận lời đề nghị của chúng tôi. |
| | | 他很痛快,说到哪儿做到哪儿。 |
| | anh ấy rất ngay thẳng, nói tới đâu là làm tới đó. |