| | | |
| [zhānbiān] |
| | | 1. dính dáng; tiếp xúc。(沾边儿)略有接触。 |
| | | 这项工作他还没沾边儿。 |
| | công việc này anh ấy vẫn chưa làm đến. |
| | | 2. sát thực tế; sát sự thật。(沾边儿)接近事实或事物应有的样子。 |
| | | 他讲的一点儿也沾不上边儿。 |
| | những lời anh ấy nói không điểm nào phù hợp với thực tế. |
| | | 他唱的这几句还沾边儿。 |
| | mấy câu anh ấy hát cũng tạm được. |