| | | |
| [hésuàn] |
| | | 1. có lợi; có huê lợi; hiệu quả (chi phí ít mà hiệu quả cao)。所费人力物力较少而收效较大。 |
| | | 适于种花生的地用来种棉花,当然不合算。 |
| | đất trồng đậu phộng đem đi trồng bông vải, |
| | | đýőng |
| | nhiên không có hiệu quả rồi. |
| | | 2. tính toán; suy nghĩ。算计2。 |
| | | 去还是不去,得仔细合算。 |
| | đi hay không đi, phải suy nghĩ kỹ càng. |