请输入您要查询的越南语单词:
单词
醍
释义
醍
[tí]
Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỀ
chất tinh tuý cất trong sữa bò (ví với Phật pháp tối cao.)。醍醐:古时指从牛奶中提炼出来的精华,佛教比喻最高的佛法。
如饮醍。
uống được chất tinh tuý cất trong sữa bò.
醍灌顶(比喻灌输智慧,使人彻底醒悟)。
truyền trí tuệ làm cho con người tỉnh ngộ.
随便看
线轴儿
线速度
线香
线麻
绀
绀青
绁
绂
练
练习
练兵
练功
练手
练武
练笔
练达
练队
组
组件
组分
组办
组合
组员
组哨
组团
越汉翻译词典包含66682条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/4/1 23:18:47