| | | |
| [fēngqíng] |
| | | 1. tình hình gió。关于风向、风力的情况。 |
| | | 2. cử chỉ; cử chỉ bên ngoài (của con người)。人的仪表举止。 |
| | | 3. tình cảm; tâm tình。情怀;意趣。 |
| | | 别有一番风情。 |
| | quả nhiên có một thứ tình cảm riêng biệt. |
| | | 4. phong tình; lẳng lơ。流露出来的男女相爱的感情(常含贬义)。 |
| | | 卖弄风情 |
| | làm bộ lẳng lơ; làm dáng làm điệu. |
| | | 5. phong thổ nhân tình。指风土人情。 |
| | | 南国风情 |
| | phong thổ nhân tình phương nam. |