| | | |
| [zhīqíng] |
| | | 1. cảm kích; cảm ơn。对别人善意行动的情谊表示感激。 |
| | | 对于你的热情帮助,我很知情。 |
| | đối với sự giúp đỡ nhiệt tình của anh, tôi rất cảm kích. |
| | | 你为他操心,他会知你的情的。 |
| | anh lo lắng cho anh ấy, anh ấy rất cảm ơn anh. |
| | | 2. hiểu rõ tình hình; biết tình tiết sự kiện。知道事件的情节(多用于有关犯罪事件)。 |
| | | 知情人 |
| | người hiểu rõ tình hình |
| | | 知情不报 |
| | hiểu rõ tình hình mà không báo |