| | | |
| [yánmì] |
| 形 |
| | | 1. kín đáo; chặt chẽ。事物之间结合得紧,没有空隙。 |
| | | 瓶子盖得很严密。 |
| | bình đậy rất kín |
| | | 这篇小说的结构十分严密。 |
| | kết cấu của tiểu thuyết này rất chặt chẽ. |
| | | 2. chu đáo; không sơ hở。周到;没有疏漏。 |
| | | 消息封锁得很严密 |
| | tin tức được kiểm soát chặt chẽ |
| | | 严密注视形势的发展。 |
| | theo dõi chặt chẽ sự phát triển của tình hình |