| | | |
| [dòngtài] |
| | | 1. tình hình; chiều hướng; động thái。(事情)变化发展的情况。 |
| | | 科技动态。 |
| | tình hình khoa học kỹ thuật. |
| | | 从这些图片里可以看出我国建设的动态。 |
| | từ những bức tranh này có thể thấy được tình hình xây dựng ở nước ta. |
| | | 2. thần thái; sắc thái。艺术形象表现出的活动神态。 |
| | | 画中人物,动态各异,栩栩如生。 |
| | nhân vật trong tranh, mỗi người mỗi sắc thái, sống động như thật. |
| | | 3. động; biến động。运动变化状态的或从运动变化状态考察的。 |
| | | 动态工作点。 |
| | điểm công tác động |
| | | 动态电流。 |
| | dòng điện động |
| | | 动态分析。 |
| | phân tích biến động |