| | | |
| [hán·chen] |
| | | 1. khó coi; xấu xí。丑陋;难看。 |
| | | 这孩子长得不寒碜。 |
| | đứa bé này không xấu xí chút nào. |
| | | 2. xấu hổ; mất mặt。丢脸;不体面。 |
| | | 全班同学就我不及格,真寒碜! |
| | cả lớp chỉ có tôi không đạt, thật là mất mặt! |
| | | 这件事我做错了,真寒碜! |
| | việc này tôi đã làm sai, thật mất mặt! |
| | | 3. cười mỉa; chế nhạo; chế giễu; chê cười。讥笑,揭人短处,使失去体面。 |
| | | 叫人寒碜了一顿。 |
| | bị cười cho một trận. |